mực tàu

Học thuật
Thân thiện
mực tàu

Người họa sĩ dùng mực tàu để vẽ một bức tranh thủy mặc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng màu đen, truyền thống được chế tạo từ keo bồ hóng (muội đèn): Đây loại mực dùng chủ yếu trong thư pháp hội họa truyền thống Đông Á để viết chữ Hán, Nôm hoặc vẽ tranh.
    • Tên gọi chỉ loại mực đặc trưng nguồn gốc từ Trung Hoa: Tên gọi "mực tàu" phản ánh nguồn gốc của loại mực này từ Trung Quốc (theo cách gọi xưa).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ già pha mực tàu thật loãng để viết thư pháp. (Ông cụ già pha mực tàu thật loãng để viết thư pháp.)
    • Bức tranh thủy mặc này được vẽ hoàn toàn bằng mực tàu. (Bức tranh thủy mặc này được vẽ hoàn toàn bằng mực tàu.)
    • Nghệ nhân mài mực tàu trên nghiên mực với nước lã. (Nghệ nhân mài mực tàu trên nghiên mực với nước lã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mực tàu" trong nghệ thuật: Thuật ngữ chỉ chất liệu chính trong tranh thủy mặc (tranh vẽ bằng mực nước) thư pháp, tạo nên các sắc độ đậm nhạt khác nhau từ màu đen.
    • Vẻ đẹp của tranh thư pháp nằmnét bút sự biến ảo của mực tàu. (Vẻ đẹp của tranh thư pháp nằmnét bút sự biến ảo của mực tàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mực nho: Cách gọi khác, tính chất văn chương hơn, cho "mực tàu", nhấn mạnh việc dùng trong học thuật (chữ Nho).
  • Mực thỏi: Chỉ dạng rắn của mực tàu, thường hình thỏi, cần mài với nước để dùng.
  • Mực Tàu (viết hoa): Khi được dùng như một danh từ riêng để chỉ loại mực đặc trưng này.
Từ đồng nghĩa
  • Mực Tàu (cách viết khác): Cùng chỉ một loại mực.
  • Mực thư pháp: Mực dùng cho thư pháp, thường mực tàu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "mực tàu")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "mực tàu")

mực tàu

Người họa sĩ dùng mực tàu để vẽ một bức tranh thủy mặc.

  1. Chất đen nấu bằng keo bồ hóng, dùng viết chữ Hán vẽ.